qualifiable
US/ˌkwɑː.lə.ˈfɑɪ.ə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
qualifiable nghĩa là Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.
Nghĩa của qualifiable
Tính từ
- Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.
- Có thể qui định được/ hạn chế được.
Dạng từ của qualifiable
| So sánh hơn | more qualifiable |
| So sánh nhất | most qualifiable |
Họ từ của qualifiable
Câu hỏi thường gặp
qualifiable nghĩa là gì?
qualifiable (tính từ) nghĩa là Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.
qualifiable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qualifiable: giọng Mỹ (US) /ˌkwɑː.lə.ˈfɑɪ.ə.bəl/.