TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualification

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/ US/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

qualification nghĩa là sự cho là, sự gọi là, tư cách khả năng, điều kiện.

Nghĩa của qualification

Danh từ

  1. Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.
    • the qualification of his policy as opportunist is unfaircho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng
  2. Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ...); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.
    • the qualification for membershiptiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
    • a doctor's qualificationsnhững văn bằng chứng nhận của một bác sĩ
  3. Sự hạn chế; sự dè dặt.
    • this statement is to be accepted with qualificationsphải dè dặt đối với lời tuyên bố này

Dạng từ của qualification

Số nhiềuqualifications

Họ từ của qualification

Câu ví dụ với qualification

  • I had to check their qualifications. Tôi đã phải kiểm tra trình độ chuyên môn của họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

qualification nghĩa là gì?

qualification (danh từ) nghĩa là sự cho là, sự gọi là, tư cách khả năng, điều kiện.

qualification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qualification: giọng Anh (UK) /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.