TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualyfier

giọng máy của trình duyệt

qualyfier nghĩa là từ hạn định.

Nghĩa của qualyfier

Danh từ

  1. Người có đủ tư cách, người có đủ khả năng, người có đủ tiêu chuẩn (đảm nhiệm một chức vụ).
  2. Ngôn ngữ học Từ hạn định (tính từ, phó từ...).

Câu hỏi thường gặp

qualyfier nghĩa là gì?

qualyfier (danh từ) nghĩa là từ hạn định.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.