quandary
UK/ˈkwɒn.də.ɹi/
US/ˈkwɑn.də.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
quandary nghĩa là tình thế bối rối.
Nghĩa của quandary
Danh từ
- Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.
- to be in a quandaryở trong một tình thế lúng túng khó xử
Dạng từ của quandary
| Số nhiều | quandaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quandary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quandary nghĩa là gì?
quandary (danh từ) nghĩa là tình thế bối rối.
quandary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quandary: giọng Anh (UK) /ˈkwɒn.də.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn.də.ɹi/.