TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quandary

UK/ˈkwɒn.də.ɹi/ US/ˈkwɑn.də.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

quandary nghĩa là tình thế bối rối.

Nghĩa của quandary

Danh từ

  1. Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.
    • to be in a quandaryở trong một tình thế lúng túng khó xử

Dạng từ của quandary

Số nhiềuquandaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quandary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quandary nghĩa là gì?

quandary (danh từ) nghĩa là tình thế bối rối.

quandary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quandary: giọng Anh (UK) /ˈkwɒn.də.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn.də.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.