quanta
giọng máy của trình duyệt
quanta nghĩa là phần, mức, lượng tử.
Nghĩa của quanta
Danh từ
- Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
- to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
- Vật lý Lượng tử.
- light quantumlượng tử ánh sáng
- energy quantumlượng tử năng lượng
- Định ngữ (vật lý) (thuộc) lượng tử.
- quantum theorythuyết lượng tử
- quantum effecthiệu ứng lượng tử
Câu hỏi thường gặp
quanta nghĩa là gì?
quanta (danh từ) nghĩa là phần, mức, lượng tử.