TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quanta

giọng máy của trình duyệt

quanta nghĩa là phần, mức, lượng tử.

Nghĩa của quanta

Danh từ

  1. Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
    • to fix the quantum of damagesđịnh mức thường thiệt hại
    • to have one's quantum ofđã được dự phần, đã được hưởng phần
  2. Vật lý Lượng tử.
    • light quantumlượng tử ánh sáng
    • energy quantumlượng tử năng lượng
  3. Định ngữ (vật lý) (thuộc) lượng tử.
    • quantum theorythuyết lượng tử
    • quantum effecthiệu ứng lượng tử

Câu hỏi thường gặp

quanta nghĩa là gì?

quanta (danh từ) nghĩa là phần, mức, lượng tử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.