quant
UK/kwɒnt/
US/kwɒnt/
giọng máy của trình duyệt
quant nghĩa là sào bịt đầu.
Nghĩa của quant
Danh từ
- Sào bịt đầu (sào chống thuyền có đầu bịt sắt).
Động từ
- Chống (thuyền) bằng sào bịt đầu.
Dạng từ của quant
| Số nhiều | quants |
| Ngôi thứ ba số ít | quants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quanting |
| Quá khứ phân từ | quanted |
| Quá khứ | quanted |
Câu hỏi thường gặp
quant nghĩa là gì?
quant (danh từ, động từ) nghĩa là sào bịt đầu.
quant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quant: giọng Anh (UK) /kwɒnt/, giọng Mỹ (US) /kwɒnt/.