TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quantification

UK/ˌkwɒn.tɪˌfɪˈkeɪ.ʃən/ US/ˌkwɑn.təˌfɪˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

quantification nghĩa là định lượng.

Nghĩa của quantification

Danh từ

  1. Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.

Dạng từ của quantification

Số nhiềuquantifications

Câu hỏi thường gặp

quantification nghĩa là gì?

quantification (danh từ) nghĩa là định lượng.

quantification phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quantification: giọng Anh (UK) /ˌkwɒn.tɪˌfɪˈkeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɑn.təˌfɪˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.