quantifier
US/ˈkwɑn.tɪ.faɪ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
quantifier nghĩa là phép lượng hoá, lượng từ.
Nghĩa của quantifier
Danh từ
- Logic học Phép lượng hoá.
- Bounded quantifierphép lượng hoá bị chặn
- Existential quantifierphép lượng hoá tồn tại (∃)
- Generality quantifierphép lượng hoá phổ dụng
- Universal quantifierphép lượng hoá phổ dụng (∀)
Dạng từ của quantifier
| Số nhiều | quantifiers |
Họ từ của quantifier
Câu hỏi thường gặp
quantifier nghĩa là gì?
quantifier (danh từ) nghĩa là phép lượng hoá, lượng từ.
quantifier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantifier: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn.tɪ.faɪ.ɚ/.