quantized
UK/ˈkwɒntʌɪzd/
giọng máy của trình duyệt
quantized nghĩa là đã lượng tử hoá.
Nghĩa của quantized
Tính từ
- Vật lý Đã lượng tử hoá.
Dạng từ của quantized
| So sánh hơn | more quantized |
| So sánh nhất | most quantized |
Câu hỏi thường gặp
quantized nghĩa là gì?
quantized (tính từ) nghĩa là đã lượng tử hoá.
quantized phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantized: giọng Anh (UK) /ˈkwɒntʌɪzd/.