quantize
US/ˈkwɑːn.ˌtɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
quantize nghĩa là lượng tử hoá.
Nghĩa của quantize
Ngoại động từ
- Vật lý Lượng tử hoá.
Dạng từ của quantize
| Ngôi thứ ba số ít | quantizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quantizing |
| Quá khứ phân từ | quantized |
| Quá khứ | quantized |
Họ từ của quantize
Câu hỏi thường gặp
quantize nghĩa là gì?
quantize (ngoại động từ) nghĩa là lượng tử hoá.
quantize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantize: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑːn.ˌtɑɪz/.