TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quantum-mechanical

US/ˈkwɑːn.təm.mɪ.ˈkæ.nɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

quantum-mechanical nghĩa là Thuộc cơ học lượng tử.

Nghĩa của quantum-mechanical

Danh từ

  1. Thuộc cơ học lượng tử.

Câu hỏi thường gặp

quantum-mechanical nghĩa là gì?

quantum-mechanical (danh từ) nghĩa là Thuộc cơ học lượng tử.

quantum-mechanical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quantum-mechanical: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑːn.təm.mɪ.ˈkæ.nɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.