TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quasi-judicial

US/ˈkweɪ.ˌzɑɪ.dʒuː.ˈdɪ.ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

quasi-judicial nghĩa là Gần như có tính chất pháp luật.

Nghĩa của quasi-judicial

Tính từ

  1. Gần như có tính chất pháp luật.

Câu hỏi thường gặp

quasi-judicial nghĩa là gì?

quasi-judicial (tính từ) nghĩa là Gần như có tính chất pháp luật.

quasi-judicial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quasi-judicial: giọng Mỹ (US) /ˈkweɪ.ˌzɑɪ.dʒuː.ˈdɪ.ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.