TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quasi-historical

US/ˈkweɪ.ˌzɑɪ..ɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

quasi-historical nghĩa là gần như lịch sử, giống như lịch sử.

Nghĩa của quasi-historical

Tính từ

  1. Gần như lịch sử; giống như lịch sử.

Câu hỏi thường gặp

quasi-historical nghĩa là gì?

quasi-historical (tính từ) nghĩa là gần như lịch sử, giống như lịch sử.

quasi-historical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quasi-historical: giọng Mỹ (US) /ˈkweɪ.ˌzɑɪ..ɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.