querulousness
US/ˈkwɛr.jə.ləs.nəs/
giọng máy của trình duyệt
querulousness nghĩa là tính hay than phiền, tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.
Nghĩa của querulousness
Danh từ
- Tính hay than phiền.
- Tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.
Dạng từ của querulousness
| Số nhiều | querulousnesses |
Câu hỏi thường gặp
querulousness nghĩa là gì?
querulousness (danh từ) nghĩa là tính hay than phiền, tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.
querulousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của querulousness: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛr.jə.ləs.nəs/.