TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

querulousness

US/ˈkwɛr.jə.ləs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

querulousness nghĩa là tính hay than phiền, tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.

Nghĩa của querulousness

Danh từ

  1. Tính hay than phiền.
  2. Tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.

Dạng từ của querulousness

Số nhiềuquerulousnesses

Câu hỏi thường gặp

querulousness nghĩa là gì?

querulousness (danh từ) nghĩa là tính hay than phiền, tính hay càu nhàu, tính cáu kỉnh.

querulousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của querulousness: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛr.jə.ləs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.