TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

query

UK/ˈkwɪə.ɹi/ US/ˈkwɪɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

query nghĩa là câu hỏi, câu chất vấn, thử hỏi, chẳng biết.

Nghĩa của query

Danh từ

  1. Câu hỏi, câu chất vấn; thắc mắc.
  2. Thử hỏi, chẳng biết.
    • query (qu.), has the letter been answered?chẳng biết bức thư đó đã được trả lời hay chưa?
  3. Dấu chấm hỏi.
  4. Tin học Truy vấn
    • SQL queryTruy vấn SQL

Nội động từ

  1. + whether, if Hỏi, hỏi xem, chất vấn.
  2. Đặt câu hỏi; đánh dấu hỏi.

Ngoại động từ

  1. Nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc.

Dạng từ của query

Số nhiềuqueries
Ngôi thứ ba số ítqueries
Hiện tại phân từ (-ing)querying
Quá khứ phân từqueried
Quá khứqueried

Họ từ của query

Câu hỏi thường gặp

query nghĩa là gì?

query (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là câu hỏi, câu chất vấn, thử hỏi, chẳng biết.

query phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của query: giọng Anh (UK) /ˈkwɪə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.