questioningly
UK/ˈkwɛst͡ʃənɪŋli/
US/ˈkwɛst͡ʃənɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
questioningly nghĩa là Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi.
Nghĩa của questioningly
Phó từ
- Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi.
Dạng từ của questioningly
| So sánh hơn | more questioningly |
| So sánh nhất | most questioningly |
Câu hỏi thường gặp
questioningly nghĩa là gì?
questioningly (phó từ) nghĩa là Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi.
questioningly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của questioningly: giọng Anh (UK) /ˈkwɛst͡ʃənɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɛst͡ʃənɪŋli/.