questionnaire
UK/ˌk(w)ɛstʃəˈnɛə/
US/ˌkwɛs.t͡ʃəˈnɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
questionnaire nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
Nghĩa của questionnaire
Danh từ
- Bản câu hỏi (để điều tra, để thăm dò ý kiến).
Dạng từ của questionnaire
| Số nhiều | questionnaires |
| Ngôi thứ ba số ít | questionnaires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | questionnairing |
| Quá khứ phân từ | questionnaired |
| Quá khứ | questionnaired |
Câu ví dụ với questionnaire
- I am filling in a questionnaire. Tôi đang điền một bản khảo sát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
questionnaire nghĩa là gì?
questionnaire (danh từ) nghĩa là bản câu hỏi, bảng câu hỏi.
questionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của questionnaire: giọng Anh (UK) /ˌk(w)ɛstʃəˈnɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɛs.t͡ʃəˈnɛɹ/.