TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

questor

US/ˈkwɛs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

questor nghĩa là quan coi quốc khố, tài chính quan.

Nghĩa của questor

Danh từ

  1. Cổ la mã Quan coi quốc khố; tài chính quan.

Câu hỏi thường gặp

questor nghĩa là gì?

questor (danh từ) nghĩa là quan coi quốc khố, tài chính quan.

questor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của questor: giọng Mỹ (US) /ˈkwɛs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.