TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queue-jump

US/ˈkjuː.ˈdʒəmp/ giọng máy của trình duyệt

queue-jump nghĩa là Đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau.

Nghĩa của queue-jump

Nội động từ

  1. Đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau.

Dạng từ của queue-jump

Ngôi thứ ba số ítqueue-jumps
Hiện tại phân từ (-ing)queue-jumping
Quá khứ phân từqueue-jumped
Quá khứqueue-jumped

Câu hỏi thường gặp

queue-jump nghĩa là gì?

queue-jump (nội động từ) nghĩa là Đứng vào hàng người đã nối đuôi nhau.

queue-jump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queue-jump: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.ˈdʒəmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.