queue
UK/kjuː/
US/kju/
giọng máy của trình duyệt
queue nghĩa là đuôi sam, hàng xếp nối đuôi, tết, xếp nối đuôi.
Nghĩa của queue
Danh từ
- Đuôi sam.
- Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi.
- to stand in a queuexếp hàng nối đuôi nhau
Nội động từ
- ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.
- to queue up for a tramxếp hàng nối đuôi nhau để lên xe điện
Ngoại động từ
- Tết (tóc thành đuôi sam).
Dạng từ của queue
| Số nhiều | queues |
| Ngôi thứ ba số ít | queues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | queueing |
| Quá khứ phân từ | queued |
| Quá khứ | queued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queue
Đồng nghĩa
Họ từ của queue
Câu ví dụ với queue
- The queue is too long at the ticket office. Hàng chờ trước phòng vé quá dài.
- The queue is growing. Hàng đợi đang tăng lên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
queue nghĩa là gì?
queue (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đuôi sam, hàng xếp nối đuôi, tết, xếp nối đuôi.
queue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queue: giọng Anh (UK) /kjuː/, giọng Mỹ (US) /kju/.