TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queue

UK/kjuː/ US/kju/ giọng máy của trình duyệt

queue nghĩa là đuôi sam, hàng xếp nối đuôi, tết, xếp nối đuôi.

Nghĩa của queue

Danh từ

  1. Đuôi sam.
  2. Hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi.
    • to stand in a queuexếp hàng nối đuôi nhau

Nội động từ

  1. ((Thường) + up) Xếp hàng nối đuôi nhau.
    • to queue up for a tramxếp hàng nối đuôi nhau để lên xe điện

Ngoại động từ

  1. Tết (tóc thành đuôi sam).

Dạng từ của queue

Số nhiềuqueues
Ngôi thứ ba số ítqueues
Hiện tại phân từ (-ing)queueing
Quá khứ phân từqueued
Quá khứqueued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queue

Đồng nghĩa

Họ từ của queue

Câu ví dụ với queue

  • The queue is too long at the ticket office. Hàng chờ trước phòng vé quá dài.
  • The queue is growing. Hàng đợi đang tăng lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

queue nghĩa là gì?

queue (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đuôi sam, hàng xếp nối đuôi, tết, xếp nối đuôi.

queue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queue: giọng Anh (UK) /kjuː/, giọng Mỹ (US) /kju/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.