quibbler
US/ˈkwɪ.bə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
quibbler nghĩa là người hay chơi chữ, người hay nói lảng, người hay nguỵ biện.
Nghĩa của quibbler
Danh từ
- Người hay chơi chữ.
- Người hay nói nước đôi; người hay nói lảng; người hay lý sự cùn, người hay nguỵ biện.
Dạng từ của quibbler
| Số nhiều | quibblers |
Câu hỏi thường gặp
quibbler nghĩa là gì?
quibbler (danh từ) nghĩa là người hay chơi chữ, người hay nói lảng, người hay nguỵ biện.
quibbler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quibbler: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.bə.lɜː/.