TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quibble

UK/ˈkwɪbəl/ US/ˈkwɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

quibble nghĩa là lối chơi chữ, cách nói nước đôi, cách nói lảng, chơi chữ.

Nghĩa của quibble

Danh từ

  1. Lối chơi chữ.
  2. Cách nói nước đôi; cách nói lảng; lý sự cùn, cách nói nguỵ biện.

Nội động từ

  1. Chơi chữ.
  2. Nói nước đôi; nói lảng; lý sự cùn, nguỵ biện.

Dạng từ của quibble

Số nhiềuquibbles
Ngôi thứ ba số ítquibbles
Hiện tại phân từ (-ing)quibbling
Quá khứ phân từquibbled
Quá khứquibbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quibble

Đồng nghĩa

Họ từ của quibble

Câu hỏi thường gặp

quibble nghĩa là gì?

quibble (danh từ, nội động từ) nghĩa là lối chơi chữ, cách nói nước đôi, cách nói lảng, chơi chữ.

quibble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quibble: giọng Anh (UK) /ˈkwɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.