quiche
UK/kiːʃ/
US/kiːʃ/
giọng máy của trình duyệt
quiche nghĩa là khoái khẩu.
Nghĩa của quiche
Danh từ
- Khoái khẩu.
Dạng từ của quiche
| Số nhiều | quiches |
| So sánh hơn | more quiche |
| So sánh nhất | most quiche |
Câu hỏi thường gặp
quiche nghĩa là gì?
quiche (danh từ) nghĩa là khoái khẩu.
quiche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quiche: giọng Anh (UK) /kiːʃ/, giọng Mỹ (US) /kiːʃ/.