TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kwɪk/ US/kwɪk/ giọng máy của trình duyệt

quick nghĩa là thịt mềm, tâm can, ruột gan, nhanh.

Nghĩa của quick

Danh từ

  1. Thịt mềm (dưới móng tay, móng chân, trong vết thương).
  2. Tâm can, ruột gan; chỗ nhạy cảm nhất.
    • the insult stung him to the quicklời lăng mạ làm anh đau nhói tâm can
    • to cut (touch) to the quickchạm vào chỗ nhạy cảm nhất, chạm nọc
  3. The quick (từ cổ, nghĩa cổ) những người còn sống.
    • the quick and the deadnhững người còn sống và những người đã chết

Tính từ

  1. Nhanh, mau.
    • a quick trainchuyến xe lửa (tốc hành) nhanh
    • be quicknhanh lên
  2. Tinh, sắc, thính.
    • a quick eyemắt tinh
    • a quick eartai thính
  3. Tính linh lợi, hoạt bát, nhanh trí, sáng trí.
    • a quick mindtrí óc linh lợi
    • a quick childmột em bé sáng trí
    • quick to understandtiếp thu nhanh
  4. Nhạy cảm, dễ.
    • to be quick to take offencedễ phật lòng, dễ giận
    • to be quick of temperdễ nổi nóng, nóng tánh
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Sống.
    • to be with quick child; to be quick with childcó mang sắp đến ngày sinh (thai đã đạp ở trong bụng)
    • quick hedgehàng rào cây xanh

Phó từ

  1. Nhanh.
    • don't speak so quickđừng nói nhanh thế

Dạng từ của quick

So sánh hơnquicker
So sánh nhấtquickest
Số nhiềuquicks
Ngôi thứ ba số ítquicks
Hiện tại phân từ (-ing)quicking
Quá khứ phân từquicked
Quá khứquicked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quick

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của quick

Cụm từ, thành ngữ với quick

  • to the quick — Đến tận xương tuỷ.
  • let's have a quick one — Chúng ta uống nhanh một cốc đi.
  • quick as a flash — Nhanh như chớp.
  • quick assets ratio — Tỷ lệ tài sản dễ chuyển hoán.

Câu ví dụ với quick

  • Quick, come and help me. Nhanh, lại đây giúp tôi đi.
  • You need to have quick reactions to play these computer games. Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.
  • Quick. Look outside! Nhanh lên. Nhìn bên ngoài kìa!
  • I tried to catch him but the boy was too quick. Tôi đã cố gắng tóm lấy nó nhưng thằng bé quá nhanh.
  • If there are past exam questions then I think it would be best to give them a quick look over. Nếu có đề thi cũ thì tốt nhất là nên xem qua chúng.
  • This time, Tom was quicker than me. Lần này, Tom đã nhanh hơn tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quick nghĩa là gì?

quick (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là thịt mềm, tâm can, ruột gan, nhanh.

quick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick: giọng Anh (UK) /kwɪk/, giọng Mỹ (US) /kwɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.