quick-and-dirty
giọng máy của trình duyệt
quick-and-dirty nghĩa là thực hiện, giải quyết, cách sửa, v.
Nghĩa của quick-and-dirty
Tính từ
- Thông tục Thực hiện, giải quyết, hay xây dựng một cách vội vàng, sơ sơ, và tạm thời (quick), nhưng không chính xác, đầy đủ, hay chắc chắn coi dài hạn (dirty).
- Máy tính (thuộc) Việc sửa phần mềm hay phần cứng một cách để nó hoạt động tạm thời, trong khi những chức năng bị gẫy hay sự chắc chắn bị giảm xuống.
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Tiệm ăn rẻ tiền nhưng không khang trang.
- Thông tục Cách sửa, số ước lượng, v.v. nhanh và tạm.
Dạng từ của quick-and-dirty
| So sánh hơn | more quick-and-dirty |
| So sánh nhất | most quick-and-dirty |
| Số nhiều | quick-and-dirties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quick-and-dirty
Đồng nghĩa
Họ từ của quick-and-dirty
Câu hỏi thường gặp
quick-and-dirty nghĩa là gì?
quick-and-dirty (tính từ, danh từ) nghĩa là thực hiện, giải quyết, cách sửa, v.