TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-eared

US/ˈkwɪk.ˈɪrd/ giọng máy của trình duyệt

quick-eared nghĩa là thính tai.

Nghĩa của quick-eared

Tính từ

  1. Thính tai.

Câu hỏi thường gặp

quick-eared nghĩa là gì?

quick-eared (tính từ) nghĩa là thính tai.

quick-eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-eared: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈɪrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.