TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-eyed

US/ˈkwɪk.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

quick-eyed nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.

Nghĩa của quick-eyed

Tính từ

  1. Tinh mắt, nhanh mắt.

Câu hỏi thường gặp

quick-eyed nghĩa là gì?

quick-eyed (tính từ) nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.

quick-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.