TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-freeze

US/ˈkwɪk.ˈfriz/ giọng máy của trình duyệt

quick-freeze nghĩa là ướp lạnh nhanh, đông nhanh.

Nghĩa của quick-freeze

Ngoại động từ

  1. Ướp lạnh nhanh (đồ ăn để giữ phẩm chất).

Nội động từ

  1. Đông nhanh (đồ ăn).

Dạng từ của quick-freeze

Số nhiềuquick-freezes
Ngôi thứ ba số ítquick-freezes
Hiện tại phân từ (-ing)quick-freezing
Quá khứquick-froze
Quá khứ phân từquick-frozen

Câu hỏi thường gặp

quick-freeze nghĩa là gì?

quick-freeze (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ướp lạnh nhanh, đông nhanh.

quick-freeze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-freeze: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈfriz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.