TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-operating

US/ˈkwɪk.ˈɑː.pə.ˌreɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

quick-operating nghĩa là thao tác nhanh, vận hành nhanh.

Nghĩa của quick-operating

Tính từ

  1. Thao tác nhanh, vận hành nhanh.

Câu hỏi thường gặp

quick-operating nghĩa là gì?

quick-operating (tính từ) nghĩa là thao tác nhanh, vận hành nhanh.

quick-operating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-operating: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈɑː.pə.ˌreɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.