quick-sighted
US/ˈkwɪk.ˈsɑɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
quick-sighted nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.
Nghĩa của quick-sighted
Tính từ
- Tinh mắt, nhanh mắt.
Dạng từ của quick-sighted
| So sánh hơn | more quick-sighted |
| So sánh nhất | most quick-sighted |
Câu hỏi thường gặp
quick-sighted nghĩa là gì?
quick-sighted (tính từ) nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.
quick-sighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quick-sighted: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈsɑɪ.təd/.