TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-sighted

US/ˈkwɪk.ˈsɑɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

quick-sighted nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.

Nghĩa của quick-sighted

Tính từ

  1. Tinh mắt, nhanh mắt.

Dạng từ của quick-sighted

So sánh hơnmore quick-sighted
So sánh nhấtmost quick-sighted

Câu hỏi thường gặp

quick-sighted nghĩa là gì?

quick-sighted (tính từ) nghĩa là tinh mắt, nhanh mắt.

quick-sighted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-sighted: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈsɑɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.