TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-scented

US/ˈkwɪk.ˈsɛn.təd/ giọng máy của trình duyệt

quick-scented nghĩa là thính mũi.

Nghĩa của quick-scented

Tính từ

  1. Thính mũi (chó).

Câu hỏi thường gặp

quick-scented nghĩa là gì?

quick-scented (tính từ) nghĩa là thính mũi.

quick-scented phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-scented: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈsɛn.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.