TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quick-time

US/ˈkwɪk.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

quick-time nghĩa là Tốc độ hành quân nhanh (6km một giờ).

Nghĩa của quick-time

Danh từ

  1. Quân sự Tốc độ hành quân nhanh (6km một giờ).

Câu hỏi thường gặp

quick-time nghĩa là gì?

quick-time (danh từ) nghĩa là Tốc độ hành quân nhanh (6km một giờ).

quick-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quick-time: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.