TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quicken

UK/ˈkwɪk(ə)n/ US/ˈkwɪk(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

quicken nghĩa là làm tăng nhanh, đẩy mạnh, làm sống lại, làm tươi lại.

Nghĩa của quicken

Ngoại động từ

  1. Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.
  2. Làm sống lại, làm tươi lại.
  3. Làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.
  4. Kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa).
    • to quicken one's appetitekích thích sự thèm ăn

Nội động từ

  1. Tăng tốc độ nhanh hơn.
    • the pulse quickenedmạch đập nhanh hơn
  2. Sống lại, tươi lại.
  3. Hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên.
  4. Bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang).

Dạng từ của quicken

Ngôi thứ ba số ítquickens
Hiện tại phân từ (-ing)quickening
Quá khứ phân từquickened
Quá khứquickened
Số nhiềuquickens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quicken

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quicken nghĩa là gì?

quicken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm tăng nhanh, đẩy mạnh, làm sống lại, làm tươi lại.

quicken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quicken: giọng Anh (UK) /ˈkwɪk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.