quickstep
US/ˈkwɪk.step/
giọng máy của trình duyệt
quickstep nghĩa là Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.
Nghĩa của quickstep
Danh từ
- Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.
Dạng từ của quickstep
| Số nhiều | quicksteps |
| Ngôi thứ ba số ít | quicksteps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quickstepping |
| Quá khứ phân từ | quickstepped |
| Quá khứ | quickstepped |
Câu hỏi thường gặp
quickstep nghĩa là gì?
quickstep (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.
quickstep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quickstep: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.step/.