TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quickstep

US/ˈkwɪk.step/ giọng máy của trình duyệt

quickstep nghĩa là Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.

Nghĩa của quickstep

Danh từ

  1. Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.

Dạng từ của quickstep

Số nhiềuquicksteps
Ngôi thứ ba số ítquicksteps
Hiện tại phân từ (-ing)quickstepping
Quá khứ phân từquickstepped
Quá khứquickstepped

Câu hỏi thường gặp

quickstep nghĩa là gì?

quickstep (danh từ) nghĩa là Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.

quickstep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quickstep: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪk.step/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.