TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quicksilver

US/ˈkwɪkˌsɪlvɚ/ giọng máy của trình duyệt

quicksilver nghĩa là thuỷ ngân, tính hiếu động, tráng thuỷ, thủy ngân.

Nghĩa của quicksilver

Danh từ

  1. Thuỷ ngân.
  2. Nghĩa bóng Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn.
    • to have quicksilver in one's veinsrất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn

Ngoại động từ

  1. Tráng thuỷ (gương).

Dạng từ của quicksilver

Ngôi thứ ba số ítquicksilvers
Hiện tại phân từ (-ing)quicksilvering
Quá khứ phân từquicksilvered
Quá khứquicksilvered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quicksilver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quicksilver nghĩa là gì?

quicksilver (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuỷ ngân, tính hiếu động, tráng thuỷ, thủy ngân.

quicksilver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quicksilver: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪkˌsɪlvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.