quicksilver
US/ˈkwɪkˌsɪlvɚ/
giọng máy của trình duyệt
quicksilver nghĩa là thuỷ ngân, tính hiếu động, tráng thuỷ, thủy ngân.
Nghĩa của quicksilver
Danh từ
- Thuỷ ngân.
- Nghĩa bóng Tính hiếu động; tính hoạt bát nhanh nhẹn.
- to have quicksilver in one's veinsrất hiếu động; hoạt bát nhanh nhẹn
Ngoại động từ
- Tráng thuỷ (gương).
Dạng từ của quicksilver
| Ngôi thứ ba số ít | quicksilvers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quicksilvering |
| Quá khứ phân từ | quicksilvered |
| Quá khứ | quicksilvered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quicksilver
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quicksilver nghĩa là gì?
quicksilver (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuỷ ngân, tính hiếu động, tráng thuỷ, thủy ngân.
quicksilver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quicksilver: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪkˌsɪlvɚ/.