quictlaim
giọng máy của trình duyệt
quictlaim nghĩa là sự từ bỏ quyền.
Nghĩa của quictlaim
Danh từ
- Sự từ bỏ quyền.
Câu hỏi thường gặp
quictlaim nghĩa là gì?
quictlaim (danh từ) nghĩa là sự từ bỏ quyền.
quictlaim nghĩa là sự từ bỏ quyền.
quictlaim (danh từ) nghĩa là sự từ bỏ quyền.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.