TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quid

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kwɪd/ US/kwɪd/ giọng máy của trình duyệt

quid nghĩa là viên thuốc lá, miếng thuốc lá, đồng bảng anh.

Nghĩa của quid

Danh từ

  1. Viên thuốc lá, miếng thuốc lá (để nhai).
  2. Từ lóng (số nhiều không đổi) đồng bảng Anh.

Dạng từ của quid

Số nhiềuquids
Ngôi thứ ba số ítquids
Hiện tại phân từ (-ing)quidding
Quá khứ phân từquidded
Quá khứquidded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quid

Đồng nghĩa

Họ từ của quid

Câu hỏi thường gặp

quid nghĩa là gì?

quid (danh từ) nghĩa là viên thuốc lá, miếng thuốc lá, đồng bảng anh.

quid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quid: giọng Anh (UK) /kwɪd/, giọng Mỹ (US) /kwɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.