TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quin

UK/kwɪn/ US/kwɪn/ giọng máy của trình duyệt

quin nghĩa là đứa trẻ sinh năm.

Nghĩa của quin

Danh từ

  1. Đứa trẻ sinh năm.

Dạng từ của quin

Số nhiềuquins

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quin

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quin nghĩa là gì?

quin (danh từ) nghĩa là đứa trẻ sinh năm.

quin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quin: giọng Anh (UK) /kwɪn/, giọng Mỹ (US) /kwɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.