TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quingentenary

giọng máy của trình duyệt

quingentenary nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.

Nghĩa của quingentenary

Tính từ

  1. Thuộc Kỷ niệm năm trăm năm.

Danh từ

  1. Lễ kỷ niệm năm trăm năm.

Câu hỏi thường gặp

quingentenary nghĩa là gì?

quingentenary (tính từ, danh từ) nghĩa là Kỷ niệm năm trăm năm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.