quintessential
UK/ˌkwɪntɪˈsɛnʃəl/
US/ˌkwɪntɪˈsɛnʃəl/
giọng máy của trình duyệt
quintessential nghĩa là phần tinh chất, phần tinh tuý, nguyên tố thứ năm.
Nghĩa của quintessential
Tính từ
- Thuộc Phần tinh chất, (thuộc) phần tinh tuý, (thuộc) phần tinh hoa.
- Triết học (thuộc) nguyên tố thứ năm.
Dạng từ của quintessential
| So sánh hơn | more quintessential |
| So sánh nhất | most quintessential |
| Số nhiều | quintessentials |
Câu hỏi thường gặp
quintessential nghĩa là gì?
quintessential (tính từ) nghĩa là phần tinh chất, phần tinh tuý, nguyên tố thứ năm.
quintessential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quintessential: giọng Anh (UK) /ˌkwɪntɪˈsɛnʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɪntɪˈsɛnʃəl/.