TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quito

UK/ˈkiːtəʊ/ US/ˈkitoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Quito nghĩa là ki-tô.

Nghĩa của Quito

Danh từ riêng

  1. Ki-tô.

Câu hỏi thường gặp

Quito nghĩa là gì?

Quito (danh từ riêng) nghĩa là ki-tô.

Quito phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Quito: giọng Anh (UK) /ˈkiːtəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkitoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.