quitrent
US/ˈkwɪt.ˌrɛnt/
giọng máy của trình duyệt
quitrent nghĩa là Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.
Nghĩa của quitrent
Danh từ
- Sử học Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.
Dạng từ của quitrent
| Số nhiều | quitrents |
Câu hỏi thường gặp
quitrent nghĩa là gì?
quitrent (danh từ) nghĩa là Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.
quitrent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quitrent: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪt.ˌrɛnt/.