TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quitrent

US/ˈkwɪt.ˌrɛnt/ giọng máy của trình duyệt

quitrent nghĩa là Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.

Nghĩa của quitrent

Danh từ

  1. Sử học Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.

Dạng từ của quitrent

Số nhiềuquitrents

Câu hỏi thường gặp

quitrent nghĩa là gì?

quitrent (danh từ) nghĩa là Tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch.

quitrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quitrent: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪt.ˌrɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.