TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quixotics

giọng máy của trình duyệt

quixotics nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.

Nghĩa của quixotics

Danh từ

  1. Tính hào hiệp viển vông.

Câu hỏi thường gặp

quixotics nghĩa là gì?

quixotics (danh từ) nghĩa là Tính hào hiệp viển vông.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.