TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quorate

UK/ˈkwɔːɹət/ giọng máy của trình duyệt

quorate nghĩa là Có số đại biểu theo qui định.

Nghĩa của quorate

Tính từ

  1. Có số đại biểu theo qui định.

Câu hỏi thường gặp

quorate nghĩa là gì?

quorate (tính từ) nghĩa là Có số đại biểu theo qui định.

quorate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quorate: giọng Anh (UK) /ˈkwɔːɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.