quondam
UK/ˈkwɒndəm/
US/ˈkwɒndəm/
giọng máy của trình duyệt
quondam nghĩa là xưa, xưa kia.
Nghĩa của quondam
Tính từ
- Xưa, xưa kia, thuở trước.
- a quondam friendngười bạn thuở trước
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quondam
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quondam nghĩa là gì?
quondam (tính từ) nghĩa là xưa, xưa kia.
quondam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quondam: giọng Anh (UK) /ˈkwɒndəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɒndəm/.