TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quondam

UK/ˈkwɒndəm/ US/ˈkwɒndəm/ giọng máy của trình duyệt

quondam nghĩa là xưa, xưa kia.

Nghĩa của quondam

Tính từ

  1. Xưa, xưa kia, thuở trước.
    • a quondam friendngười bạn thuở trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quondam

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quondam nghĩa là gì?

quondam (tính từ) nghĩa là xưa, xưa kia.

quondam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quondam: giọng Anh (UK) /ˈkwɒndəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɒndəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.