quotative
giọng máy của trình duyệt
quotative nghĩa là sự trích dẫn, để trích dẫn, thích trích dẫn.
Nghĩa của quotative
Tính từ
- Thuộc Sự trích dẫn; để trích dẫn.
- Thích trích dẫn.
Dạng từ của quotative
| Số nhiều | quotatives |
Câu hỏi thường gặp
quotative nghĩa là gì?
quotative (tính từ) nghĩa là sự trích dẫn, để trích dẫn, thích trích dẫn.