TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quotative

giọng máy của trình duyệt

quotative nghĩa là sự trích dẫn, để trích dẫn, thích trích dẫn.

Nghĩa của quotative

Tính từ

  1. Thuộc Sự trích dẫn; để trích dẫn.
  2. Thích trích dẫn.

Dạng từ của quotative

Số nhiềuquotatives

Câu hỏi thường gặp

quotative nghĩa là gì?

quotative (tính từ) nghĩa là sự trích dẫn, để trích dẫn, thích trích dẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.