TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Qur'an

UK/kəˈɹɑːn/ US/kəˈɹɑn/ giọng máy của trình duyệt

Qur'an nghĩa là kinh thánh hồi giáo, kinh qur'an, kinh koran.

Nghĩa của Qur'an

Danh từ riêng

  1. Kinh Qur'an, kinh Koran, kinh thánh Hồi giáo.

Câu hỏi thường gặp

Qur'an nghĩa là gì?

Qur'an (danh từ riêng) nghĩa là kinh thánh hồi giáo, kinh qur'an, kinh koran.

Qur'an phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Qur'an: giọng Anh (UK) /kəˈɹɑːn/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.