quran
giọng máy của trình duyệt
quran nghĩa là Kinh Coran.
Nghĩa của quran
Danh từ
- Kinh Coran.
Câu ví dụ với quran
- She reads the Quran. Cô ấy đọc kinh Quran.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
quran nghĩa là gì?
quran (danh từ) nghĩa là Kinh Coran.