Quy Nhơn
giọng máy của trình duyệt
Quy Nhơn nghĩa là quy nhơn.
Nghĩa của Quy Nhơn
Danh từ riêng
- Quy Nhơn.
Câu hỏi thường gặp
Quy Nhơn nghĩa là gì?
Quy Nhơn (danh từ riêng) nghĩa là quy nhơn.
Quy Nhơn nghĩa là quy nhơn.
Quy Nhơn (danh từ riêng) nghĩa là quy nhơn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.