rabbinate
UK/ˈɹæbənət/
US/ˈɹæbənət/
giọng máy của trình duyệt
rabbinate nghĩa là nhiệm kỳ pháp sư.
Nghĩa của rabbinate
Danh từ
- Chức giáo sĩ pháp sư (Do thái); nhiệm kỳ pháp sư (Do thái).
Dạng từ của rabbinate
| Số nhiều | rabbinates |
Câu hỏi thường gặp
rabbinate nghĩa là gì?
rabbinate (danh từ) nghĩa là nhiệm kỳ pháp sư.
rabbinate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabbinate: giọng Anh (UK) /ˈɹæbənət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹæbənət/.